Lò xo nhựa bảo vệ ống DME&JDE
- Mô tả
Mô tả
Giới thiệu sản phẩm
Lò xo nhựa bảo vệ ống DME&JDE là lớp bọc xoắn chuyên dụng dùng để bảo vệ ống thủy lực và các đường ống, dây dẫn trong môi trường công nghiệp. Lớp bọc giúp giảm sự tiếp xúc trực tiếp giữa bề mặt ống với khung máy, mặt đất hoặc các chi tiết kim loại, qua đó hạn chế mài mòn, cọ xát và tác động cơ học lên lớp vỏ ngoài của ống.
Sản phẩm được chế tạo từ nhựa Polypropylene, có kết cấu dạng xoắn linh hoạt và dễ lắp đặt, bề mặt lò xo cong với phần mép mỏng hơn phần trung tâm, cấu trúc này giúp giảm khối lượng bổ sung lên đường ống trong khi vẫn duy trì khả năng bảo vệ tại vùng chịu tác động trực tiếp.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế bề mặt cong tối ưu: phần trung tâm có độ dày lớn hơn phần mép, giúp tăng khả năng bảo vệ tại khu vực chịu ma sát, đồng thời hạn chế khối lượng vật liệu không cần thiết.
- Dễ dàng lắp đặt: kết cấu xoắn cho phép quấn trực tiếp quanh từng ống hoặc bó ống mà không cần tháo rời hệ thống, thuận tiện khi lắp đặt tại các đoạn cong và vị trí khó thao tác.
- Đóng gói thuận tiện: sản phẩm được đóng gói theo chiều dài 20 mét/hộp, thuận tiện cho việc bảo quản, quản lý và cắt theo chiều dài sử dụng thực tế.
- Độ bền kéo tốt: vật liệu được thử nghiệm tính chất kéo theo AS 1145, giúp đánh giá độ bền kéo và khả năng kéo giãn của vật liệu.
- Khả năng chống mài mòn cao: được thử nghiệm khả năng chống mài mòn theo ISO 6945, giúp tăng khả năng bảo vệ ống trước ma sát và tác động cơ học trong quá trình sử dụng.
- Khả năng kháng tia UV: được thử nghiệm theo ISO 4892-2 về khả năng chịu tác động của ánh sáng bằng đèn hồ quang Xenon. Đặc tính này đặc biệt quan trọng đối với sản phẩm sử dụng ngoài trời, giúp hạn chế tình trạng phai màu, giòn, nứt và suy giảm tính chất vật liệu do tác động lâu dài của ánh sáng và thời tiết.
- Khả năng chậm cháy: vật liệu được thử nghiệm đặc tính cháy theo ISO 1210, giúp đánh giá khả năng bắt cháy và duy trì cháy khi tiếp xúc với nguồn lửa nhỏ.

Ứng dụng
Lò xo nhựa bảo vệ ống DME&JDE được sử dụng để bảo vệ ống và dây dẫn trong các khu vực thường xuyên chịu ma sát, rung động, va chạm hoặc tiếp xúc với bề mặt thiết bị. Sản phẩm phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp như:
- Hệ thống ống thủy lực trên máy công trình, máy công nghiệp và thiết bị cơ giới.
- Ống dẫn dầu, chất lỏng và nhiên liệu.
- Hệ thống ống khí nén.
- Máy xây dựng, máy nông nghiệp và các loại máy móc cơ giới.
- Dây chuyền sản xuất và hệ thống thiết bị công nghiệp có nhiều đường ống hoặc dây dẫn.
Lợi ích khi sử dụng
- Bảo vệ bề mặt ống: giúp giảm tiếp xúc trực tiếp giữa ống với bề mặt kim loại, mặt đất và các vị trí thường xuyên xảy ra ma sát hoặc cọ xát.
- Hỗ trợ kéo dài tuổi thọ ống: hạn chế sự mài mòn và hư hỏng lớp vỏ ngoài trong quá trình vận hành, đặc biệt tại các vị trí có chuyển động hoặc rung động thường xuyên.
- Tăng độ gọn cho hệ thống: hỗ trợ gom và sắp xếp nhiều đường ống hoặc dây dẫn gần nhau, giúp cụm ống gọn gàng, dễ kiểm tra và quản lý hơn.
- Thuận tiện khi lắp đặt và bảo trì: kết cấu xoắn cho phép quấn trực tiếp từ bên ngoài mà không cần tháo rời toàn bộ cụm ống trong nhiều trường hợp, giúp tiết kiệm thời gian lắp đặt và bảo dưỡng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT

| Mã sản phẩm | I.D | O.D | W | P |
|---|---|---|---|---|
| PLXNV8 | 8 | 11 | 1.5 | 10 |
| PLXNV10 | 10 | 12.8 | 1.4 | 11 |
| PLXNV12 | 12 | 15 | 1.5 | 12 |
| PLXNV14 | 14 | 17 | 1.5 | 13 |
| PLXNV16 | 16 | 19.6 | 1.8 | 15 |
| PLXNV18 | 18 | 21.6 | 1.8 | 16 |
| PLXNV20 | 20 | 24 | 2 | 18 |
| PLXNV21 | 21 | 25 | 2 | 18 |
| PLXNV22 | 22 | 26 | 2 | 18 |
| PLXNV23 | 23 | 27 | 2 | 19.2 |
| PLXNV24 | 24 | 28 | 2 | 21 |
| PLXNV25 | 25 | 29.8 | 2.4 | 21.5 |
| PLXNV28 | 28 | 33.2 | 2.6 | 23 |
| PLXNV30 | 30 | 34.8 | 2.4 | 22.5 |
| PLXNV32 | 32 | 37.6 | 2.8 | 23 |
| PLXNV35 | 35 | 40.6 | 2.8 | 24 |
| PLXNV38 | 38 | 44 | 3 | 25 |
| PLXNV40 | 40 | 47 | 3.5 | 27 |
| PLXNV42 | 42 | 49 | 3.5 | 25 |
| PLXNV45 | 45 | 53 | 4 | 28 |
| PLXNV48 | 48 | 56 | 4 | 28 |
| PLXNV50 | 50 | 59 | 4.5 | 29 |
| PLXNV52 | 52 | 61 | 4.5 | 29 |
| PLXNV55 | 55 | 64 | 4.5 | 30 |
| PLXNV60 | 60 | 69 | 4.5 | 30 |
| PLXNV63 | 63 | 72 | 4.5 | 30 |
| PLXNV65 | 65 | 74 | 4.5 | 30 |
| PLXNV67 | 67 | 76 | 4.5 | 30 |
| PLXNV70 | 70 | 79 | 4.5 | 34 |
| PLXNV74 | 74 | 84 | 5 | 34 |
| PLXNV75 | 75 | 85 | 5 | 42 |
| PLXNV80 | 80 | 91 | 5.5 | 45 |
| PLXNV88 | 88 | 99 | 5.5 | 45 |
| PLXNV90 | 90 | 101 | 5.5 | 45 |
| PLXNV100 | 100 | 112 | 6 | 50 |
| PLXNV150 | 150 | 162 | 6 | 38 |
| PLXNV200 | 200 | 210 | 5 | 50 |
Related Products
Chứng nhận













