Giới thiệu bộ dụng cụ thử răng DME&JDE hệ BSPP, METRIC
Bộ dụng cụ thử răng DME&JDE hệ BSPP, METRIC là thiết bị chuyên dụng giúp kiểm tra, nhận dạng và xác định nhanh kích thước răng của các đầu nối sử dụng hệ BSPP và Metric. Đây là dụng cụ đặc biệt hữu ích trong công nghiệp, đặc biệt là ngành thủy lực và bảo trì máy móc, nơi có nhiều loại răng với kích thước khá tương đồng và khó phân biệt chính xác bằng mắt thường.
Trong thực tế sửa chữa và lắp ráp hệ thống thủy lực, việc xác định sai loại răng hoặc kích thước răng có thể dẫn đến lựa chọn sai đầu nối, gây khó khăn khi lắp ráp, rò rỉ dầu hoặc mất nhiều thời gian tìm kiếm phụ kiện phù hợp.
Với bộ thử răng BSPP & Metric, kỹ thuật viên có thể kiểm tra trực tiếp đầu răng thực tế, nhanh chóng xác định kích thước phù hợp mà không phải phụ thuộc hoàn toàn vào bản vẽ, catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật.
Đặc biệt đối với các cửa hàng bấm ống thủy lực, bộ dụng cụ giúp xác định chính xác đầu răng trên máy móc và thiết bị của khách hàng, từ đó lựa chọn đúng loại đầu bấm, đầu nối và phụ kiện trước khi tiến hành bấm ống và thay thế đầu nối hệ thống.
Chức năng
Nhận dạng nhanh kích thước răng
Hỗ trợ xác định kích thước và bước răng của các loại răng BSPP và Metric.
Kiểm tra trực tiếp trên thiết bị
Có thể thử trực tiếp trên đầu bấm, đầu nối, van, bơm, thiết bị và các linh kiện có răng.
Phân biệt các kích thước răng gần giống nhau
Giúp hạn chế nhầm lẫn giữa những loại răng có đường kính hoặc hình dạng tương đối giống nhau.
Hỗ trợ lựa chọn phụ kiện chính xác
Giúp kỹ thuật viên lựa chọn đúng đầu nối, đầu bấm hoặc linh kiện thay thế phù hợp với hệ thống.
Hạn chế sai sót khi bấm ống
Xác định đúng đầu răng của thiết bị trước khi lựa chọn đầu bấm, góp phần đảm bảo khả năng kết nối chính xác và an toàn.
Tiết kiệm thời gian kiểm tra
Cho phép thử nhanh nhiều kích thước răng mà không cần thực hiện nhiều bước đo phức tạp.
Thuận tiện khi bảo trì và sửa chữa
Thiết kế dạng bộ nhỏ gọn, dễ bảo quản, mang theo và sử dụng tại xưởng hoặc công trình.
Ứng dụng của bộ dụng cụ thử răng DME&JDE hệ BSPP, METRIC
Bộ dụng cụ thử răng BSPP, Metric được sử dụng phổ biến trong:
- Hệ thống thủy lực – khí nén
- Cửa hàng bấm ống thủy lực, xưởng sửa chữa, chế tạo, lắp ráp máy móc, xe cơ giới và thiết bị công nghiệp
- Bảo trì máy móc, dây chuyền sản xuất
- Hệ thống đường ống và thiết bị công nghiệp
BẢNG CHI TIẾT BỘ THỬ RĂNG HỆ BSPP
HỆ RĂNG BSPP

| STT | Kích thước răng | Số răng | Lớp phủ ngoài |
|---|---|---|---|
| 1 | G1/8 | 28 | Kẽm niken |
| 2 | G1/4 | 19 | Kẽm niken |
| 3 | G3/8 | 19 | Kẽm niken |
| 4 | G1/2 | 14 | Kẽm niken |
| 5 | G5/8 | 14 | Kẽm niken |
| 6 | G3/4 | 14 | Kẽm niken |
| 7 | G1 | 11 | Kẽm niken |
| 8 | G1.1/4 | 11 | Kẽm niken |
| 9 | G1.1/2 | 11 | Kẽm niken |
| 10 | G2 | 11 | Kẽm niken |
HỆ RĂNG METRIC

| STT | Kích thước răng | Bước răng | Lớp phủ ngoài |
|---|---|---|---|
| 1 | M10 | 1.0mm | Kẽm đen |
| 2 | M12 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 3 | M14 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 4 | M16 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 5 | M18 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 6 | M20 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 7 | M22 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 8 | M24 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 9 | M26 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 10 | M27 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 11 | M30 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 12 | M30 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 13 | M33 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 14 | M36 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 15 | M38 | 1.5mm | Kẽm đen |
| 16 | M42 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 17 | M45 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 18 | M48 | 2.0mm | Kẽm đen |
| 19 | M52 | 2.0mm | Kẽm đen |



